Số liệu thống kê Bưu chính Việt Nam năm 2002

(Mic.gov.vn) - Nguồn: báo cáo gửi UPU hàng năm

1. Nhân viên

Số lượng nhân viên (ở thời điểm 31/12/2002 Số lượng
Số nhân viên làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn 29.582
Số nhân viên làm việc theo hợp đồng mùa vụ 3.660
Tổng số 33.242

Tổng số nhân viên bưu chính (thời điểm 31/12): 31.412

(Để tính số nhân viên bưu chính, cộng số nhân viên làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn với số nhân viên làm việc theo hợp đồng mùa vụ được qui đổi sang hợp đồng không xác định thời hạn, Hai nhân viên mùa vụ được qui đổi bằng một nhân viên dài hạn)

2. Mạng lưới bưu chính

Bưu chính cung cấp công cộng Số lượng
Số bưu cục cố định do nhân viên của công ty Bưu chính quản lý 3.063
Số bưu cục cố định (bao gồm cả các cửa hàng và đại lý) do người ngoài công ty Bưu chính quản lý 7.614
Các bưu cục lưu động 197
Các bưu cục chấp nhận thanh toán tài chính 1.086
Bưu chính không cung cấp công cộng Số lượng
Cơ sở chia chọn 2

3. Thu gom

Thu gom thư

Số lượt thu gom trung bình từ các hòm thư (không ở các bưu cục) trong ngày làm việc tại thành phố 2
Số lượt thu gom trung bình từ các hòm thư (không ở các bưu cục) trong tuần tại nông thôn 7


Tổng số hòm thư (cả ở ngoài phố và tại các bưu cục) 27.041

4. Chuyển phát

Chuyển phát thư

Số lượt chuyển phát trung bình trong ngày làm việc tại thành phố 2
Số lượt chuyển phát trung trong tuần tại nông thôn 7


Phần trăm
Tỉ lệ phần trăm dân số được phục vụ chuyển phát thư đến nhà 99.85
Tỉ lệ phần trăm dân số phải đến các bưu cục nhận thư 0,10
Tỉ lệ phần trăm dân số không được sử dụng dịch vụ 0,05
Tổng số 100%

5. Doanh thu bưu chính theo dịch vụ

Phần trăm doanh thu (%)
Dịch vụ thư tín 45,70
Dịch vụ bưu phẩm và hậu cần 7,10
Dịch vụ tài chính bưu điện 37,24
Doanh thu khác 9,96
Tổng số 100

6. Kết quả tài chính

Kết quả tài chính Tổng số (tỉ đồng)
Doanh thu 1.047
Chi phí 1.841
Kết quả kinh doanh Lãi:
Lỗ: 794

7. Thư bưu chính và các sản phẩm truyền thông

Thư bưu chính Tổng số các thư
(LC, AO, thư ưu tiên và không ưu tiên)
Nội địa 4.005.000 kg
Đi quốc tế 167.200 kg
Nhận từ quốc tế 482.200 kg


Ghi sổ Số lượng
Nội địa 14.500.339
Đi quốc tế 310.431
Nhận từ quốc tế 176.797


Báo chí Số lượng
Nội địa 305.526.659


Quảng cáo Có địa chỉ
(Số lượng hoặc %)
Không rõ địa chỉ (Số lượng hoặc %) Total
Nội địa 251.500


Thư lai Số lượng
Nội địa 44.888.222
Đi quốc tế

8. Bưu phẩm bưu kiện

Bưu phẩm thường Số lượng
Nội địa 2.601.084
Đi quốc tế 41.126
Nhận từ quốc tế 30.300

LĨNH VỰC CHUYỂN PHÁT THƯ

1. Số lượng các nhà khai thác bưu chính tư nhân

Thư bưu chính Số lượng các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Số lượng các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Nội địa 2
Đi quốc tế 20


Bưu phẩm bưu kiện Số lượng các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Số lượng các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Nội địa 2
Đi quốc tế 20

2. Số lượng nhân sự của tất cả các nhà khai thác tư nhân

Các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Số lượng dài hạn (thời điểm 31/12 ) 1.000

3. Tổng doanh thu của tất cả các nhà khai thác tư nhân

Các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Doanh thu (VND) 111.570.000.000 VND

4. Số lượng thư hay bưu phẩm được xử lý bởi các nhà khai thác tư nhân

Nội địa

Các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Thư 2.564.000
Bưu phẩm 1.099.000

Đi quốc tế

Các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Letter post 233.000
Postal parcels 156.000

5. Thị phần của nhà nước và tư nhân

Thư

Thị phần của nhà nước (%) Thị phần của các nhà khai thác tư nhân (%) Tổng số
Nội địa 53 47 100
Đi quốc tế 30 70 100
Tổng thị phần 52 48 100

Bưu phẩm

Thị phần của nhà nước (%) Thị phần của các nhà khai thác tư nhân (%) Tổng số
Nội địa 53 47 100
Đi quốc tế 30 70 100
Tổng thị phần 51 49 100

 

Lượt truy cập: 751

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)